Tiểu sử tóm tắt của ứng cử viên đại biểu Quốc hội khóa XV ở đơn vị bầu cử số 4

05/05/2021 08:44

Đơn vị bầu cử số 4 gồm các huyện Bình Giang, Thanh Miện và Ninh Giang có 4 người ứng cử. Cụ thể như sau:

I. Ông NGUYỄN DUY HIỂN


1. Họ và tên thường dùng: NGUYỄN DUY HIỂN

2. Họ và tên khai sinh: NGUYỄN DUY HIỂN

3. Ngày, tháng, năm sinh: 21.7.1980

4. Giới tính: Nam

5. Quốc tịch: Chỉ có 1 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.

6. Nơi đăng ký khai sinh: Phường Quang Trung, thị xã Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

7. Quê quán: Xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương.

8. Nơi đăng ký thường trú: Số nhà 63, phố Nguyễn Bỉnh Khiêm, khu 11, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

Nơi ở hiện nay: Như trên.

9. Số chứng minh thư nhân dân: 141967512.

Ngày cấp: 5.7.2012. Cơ quan cấp: Công an tỉnh Hải Dương.

10. Dân tộc: Kinh.

11. Tôn giáo: Không.

12. Trình độ:

- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học, chuyên ngành luật.

- Học vị: Thạc sĩ luật học Học hàm: Không.

- Lý luận chính trị: Trung cấp.

- Ngoại ngữ: Anh trình độ C.

13. Nghề nghiệp hiện nay: Công chức.

14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Phó Trưởng phòng.

15. Nơi công tác: Phòng Xây dựng, kiểm tra và Theo dõi thi hành pháp luật, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

16. Ngày vào Đảng: 5.3.2008.

- Ngày chính thức: 5.3.2009; Số thẻ đảng viên: 08092498.

- Chức vụ trong Đảng: Đảng viên.

17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể khác:

- Tên tổ chức đoàn thể: Công đoàn cơ sở Sở Tư pháp; Hội Luật gia Sở Tư pháp.

- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Công đoàn viên; hội viên.

18. Tình trạng sức khỏe: Tốt.

19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Giấy khen của Giám đốc Sở Tư pháp năm 2006, năm 2019.

20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.

21. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Không.

22. Là đại biểu HĐND (nếu có): Không.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Từ tháng 6 năm 2003 đến tháng 8 năm 2004: Nhân viên Văn phòng luật sư Phạm và Liên danh, thành phố Hà Nội.

- Từ tháng 9 năm 2004 đến tháng 10 năm 2005: Luật sư tập sự Đoàn Luật sư thành phố Hà Nội.

- Từ tháng 11 năm 2005 đến tháng 6 năm 2009: Chuyên viên pháp lý Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ tháng 7 năm 2009 đến tháng 10 năm 2012: Trưởng Chi nhánh số 2, Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ tháng 11 năm 2012 đến tháng 01 năm 2014: Trưởng Phòng Pháp luật dân sự - đất đai, Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ tháng 2 năm 2014 đến ngày 10 tháng 1 năm 2016: Chuyên viên Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ ngày 11 tháng 01 năm 2016 đến ngày 9 tháng 7 năm 2017: Phó Trưởng Phòng Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ ngày 10 tháng 7 năm 2017 đến ngày 17 tháng 9 năm 2020: Phó Trưởng Phòng Hành chính tư pháp, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ ngày 18 tháng 9 năm 2020 đến nay: Phó Trưởng Phòng Xây dựng, kiểm tra và theo dõi thi hành pháp luật, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

II. Ông BÙI SỸ HOÀN



1. Họ và tên thường dùng: BÙI SỸ HOÀN

2. Họ và tên khai sinh: BÙI SỸ HOÀN

3. Ngày, tháng, năm sinh: 8.8.1975.

4. Giới tính: Nam.

5. Quốc tịch: Chỉ có 1 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.

6. Nơi đăng ký khai sinh: Phố Quang Trung, phường Quang Trung, thị xã Hải Dương (nay là thành phố Hải Dương), tỉnh Hải Dương.

7. Quê quán: Phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

8. Nơi đăng ký thường trú: Số nhà 15/61 phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

Nơi ở hiện nay: Số nhà 91 phố Tống Duy Tân, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

9. Số chứng minh thư nhân dân: 141967434.

Ngày cấp: 19.1.2006. Cơ quan cấp: Công an tỉnh Hải Dương.

10. Dân tộc: Kinh.

11. Tôn giáo: Không.

12. Trình độ:

- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học, chuyên ngành luật kinh tế.

- Học vị: Thạc sĩ luật Học hàm: Không.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Đại học tiếng Anh (văn bằng 2).

13. Nghề nghiệp hiện nay: Công chức.

14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Giám đốc.

15. Nơi công tác: Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

16.Ngày vào Đảng: 8.1.2001.

- Ngày chính thức: 8.1.2002; Số thẻ đảng viên: 08061201.

- Chức vụ trong Đảng: Bí thư Đảng ủy.

- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không.

17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể khác:

- Tên tổ chức đoàn thể: Công đoàn Sở Tư pháp.

- Chức vụ trong tổ chức đoàn thể: Công đoàn viên.

18. Tình trạng sức khỏe: Tốt.

19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương năm 2020.

20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.

21. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Không.

22. Là đại biểu HĐND (nếu có): Không.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Từ tháng 11 năm 1997 đến tháng 8 năm 1998 : Thư ký Tòa án Nhân dân huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương.

- Từ tháng 9 năm 1998 đến tháng 5 năm 1999: Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ tuyên truyền pháp quy, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương
- Từ tháng 6 năm 1999 đến tháng 3 năm 2004: Chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương, Bí thư Chi đoàn Thanh niên.

- Từ tháng 4 năm 2004 đến tháng 8 năm 2005: Phó Trưởng Phòng Tổ chức cán bộ; Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ tháng 9 năm 2005 đến tháng 12 năm 2006: Phó Trưởng Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ tháng 1 năm 2007 đến tháng 9 năm 2008: Trưởng Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ tháng 10 năm 2008 đến tháng 9 năm 2009: Trưởng Phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương, Bí thư Chi bộ.

- Từ tháng 10 năm 2009 đến tháng 9 năm 2013: Trưởng Phòng Xây dựng và theo dõi thi hành pháp luật, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương, Đảng ủy viên.

- Từ tháng 10 năm 2013 đến ngày 14 tháng 6 năm 2018: Phó Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương, Đảng ủy viên.

- Từ ngày 15 tháng 6 năm 2018 đến ngày 24 tháng 5 năm 2020: Phó Chánh Thanh tra tỉnh Hải Dương.

- Từ ngày 25 tháng 5 năm 2020 đến ngày 9 tháng 3 năm 2021: Phó Chánh Thanh tra tỉnh Hải Dương, Phó Bí thư Đảng ủy.

- Từ ngày 10 tháng 3 năm 2021 đến ngày 14 tháng 4 năm 2021: Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ ngày 15 tháng 4 năm 2021 đến nay: Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương, Bí thư Đảng ủy.

III. Ông NGUYỄN HẢI HƯNG



1. Họ và tên thường dùng: NGUYỄN HẢI HƯNG

2. Họ và tên khai sinh: NGUYỄN HẢI HƯNG

3. Ngày, tháng, năm sinh: 22.3.1966.

4. Giới tính: Nam.

5. Quốc tịch: Chỉ có 1 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.

6. Nơi đăng ký khai sinh: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.

7. Quê quán: Xã Hồng Quang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định.

8. Nơi đăng ký thường trú: Số nhà 26A khu quân nhân, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.

Nơi ở hiện nay: Nhà công vụ C8/BQP, ngõ 33/76, phố An Dương, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.

9. Số giấy chứng minh sĩ quan QĐND Việt Nam: SQ 86079565.

Ngày cấp: 20.9.2019; Cơ quan cấp: Bộ Quốc phòng.

10. Dân tộc: Kinh.

11. Tôn giáo: Không.

12. Trình độ:

- Giáo dục phổ thông: 10/10 phổ thông.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học, chuyên ngành quân sự.

- Học vị: Không Học hàm: Không.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Anh trình độ A.

13. Nghề nghiệp hiện nay: Đại biểu Quốc hội chuyên trách.

14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội.

15. Nơi công tác: Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội.

16. Ngày vào Đảng: 25.5.1986.

- Ngày chính thức: 25.5.1987; Số thẻ đảng viên: 14026439.

- Chức vụ trong Đảng: Bí thư Chi bộ.

- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không.

17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: Không.

18. Tình trạng sức khỏe: Tốt.

19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Huân chương Chiến sĩ vẻ vang hạng nhất; Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng ba.

20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.

21. Là đại biểu Quốc hội khóa XIV.

22. Là đại biểu HĐND thành phố Nam Định nhiệm kỳ 2004-2009.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Từ tháng 9 năm 1983 đến tháng 7 năm 1986: Học viên Trường Sĩ quan Lục quân I/BQP (Đảng viên, tháng 5 năm 1986).

- Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 1 năm 1989: Trung đội trưởng C10 Lữ đoàn 202 - Quân đoàn I.

- Từ tháng 2 năm 1989 đến tháng 6 năm 1991: Trung đội trưởng, Đại đội phó, Đại đội trưởng C862, d866, Lữ đoàn 126, Vùng 4 Hải quân.

- Từ tháng 7 năm 1991 đến tháng 6 năm 1996: Trợ lý Ban Tham mưu, Ban Chính trị, Ban Chỉ huy quân sự thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.

- Từ tháng 7 năm 1996 đến tháng 8 năm 1999: Trợ lý, Trưởng Ban Quân báo - Trinh sát, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định (Bí thư Chi bộ tháng 12 năm 1986 đến tháng 8 năm 1999).

- Từ tháng 9 năm 1999 đến tháng 7 năm 2002: Lớp phó Học viện Lục quân (Bí thư Chi bộ).

- Từ tháng 8 năm 2002 đến tháng 3 năm 2004: Phó Chỉ huy trưởng, Tham mưu trưởng Ban Chỉ huy quân sự thành phố Nam Định
- Từ tháng 4 năm 2004 đến tháng 12 năm 2009 : Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự thành phố Nam Định, đại biểu HĐND thành phố Nam Định.

- Từ tháng 1 năm 2010 đến tháng 3 năm 2011: Phó Tham mưu trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định; Phó Sư đoàn trưởng, Tham mưu trưởng Sư đoàn 350/QK3.

- Từ tháng 4 năm 2011 đến tháng 4 năm 2013: Đảng ủy viên Quân khu 3, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 350/QK3.

- Từ tháng 5 năm 2013 đến tháng 11 năm 2015: Ủy viên Thường vụ Tỉnh ủy, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Nam Định
- Từ tháng 12 năm 2015 đến tháng 12 năm 2016: Đảng ủy viên, Phó Tư lệnh Quân khu 3, Đại biểu Quốc hội khóa XIV.

- Từ tháng 1 năm 2017 đến nay: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội (biệt phái); từ năm 2020 đến nay Bí thư Chi bộ

IV. Ông PHẠM CÔNG TÂN



1. Họ và tên thường dùng: PHẠM CÔNG TÂN

2. Họ và tên khai sinh: PHẠM CÔNG TÂN

3. Ngày, tháng, năm sinh: 21.12.1975.

4. Giới tính: Nam.

5. Quốc tịch: Chỉ có 1 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.

6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương.

7. Quê quán: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương.

8. Nơi đăng ký thường trú: Số nhà 9A/150, phố Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Nơi ở hiện nay: Như trên.

9. Số chứng minh thư nhân dân: 142007471.

Ngày cấp: 18.7.2007; Cơ quan cấp: Công an tỉnh Hải Dương.

10. Dân tộc: Kinh.

11. Tôn giáo: Không.

12. Trình độ:

- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông.

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học, chuyên ngành luật.

- Học vị: Học hàm: Không.

- Lý luận chính trị: Cao cấp.

- Ngoại ngữ: Anh trình độ C.

13. Nghề nghiệp hiện nay: Công chức.

14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Trưởng phòng.

15. Nơi công tác: Phòng Xây dựng kiểm tra và Theo dõi thi hành pháp luật, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

16. Ngày vào Đảng: 5.3.2001.

- Ngày chính thức: 5.3.2002; Số thẻ đảng viên: 08061203.

- Chức vụ trong Đảng: Bí thư Chi bộ.

17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể:

- Tên tổ chức đoàn thể: Công đoàn Sở Tư pháp.

- Chức vụ trong tổ chức đoàn thể: Công đoàn viên.

18. Tình trạng sức khỏe: Tốt.

19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương năm 2010, năm 2020 và của Bộ trưởng Bộ Tư pháp năm 2019.

20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.

21. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Không.

22. Là đại biểu HĐND (nếu có): Không.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

- Từ tháng 10 năm 1997 đến tháng 10 năm 1998: Thư ký Tòa án Nhân dân huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương.

- Từ tháng 11 năm 1998 đến tháng 10 năm 2008: Chuyên viên Phòng Tuyên truyền pháp quy, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ tháng 11 năm 2008 đến tháng 10 năm 2010: Phó Trưởng Phòng Kiểm tra văn bản, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ tháng 11 năm 2010 đến tháng 10 năm 2012: Phó Trưởng Phòng Hành chính Tư pháp, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ tháng 11 năm 2012 đến ngày 13 tháng 2 năm 2014: Phó Trưởng Phòng Phổ biến giáo dục pháp luật, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ ngày 14 tháng 2 năm 2014 đến ngày 13 tháng 1 năm 2015: Phó Trưởng Phòng Xây dựng và kiểm tra văn bản, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

- Từ ngày 14 tháng 1 năm 2015 đến nay: Trưởng Phòng Xây dựng, kiểm tra và theo dõi thi hành pháp luật, Sở Tư pháp tỉnh Hải Dương.

(0) Bình luận
Nổi bật
    Tin mới nhất
    Tiểu sử tóm tắt của ứng cử viên đại biểu Quốc hội khóa XV ở đơn vị bầu cử số 4