Tiểu sử tóm tắt của ứng cử viên đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026 ở đơn vị bầu cử số 8

28/04/2021 18:38

Đơn vị bầu cử số 8 tại huyện Tứ Kỳ. Số người ứng cử trong danh sách này là 8 đại biểu. Số đại biểu được bầu là 5 đại biểu.

1. Bà Lương Thu Hương

1. Họ và tên thường dùng:      LƯƠNG THU HƯƠNG
2. Họ và tên khai sinh:             LƯƠNG THU HƯƠNG
3. Ngày, tháng, năm sinh: 08/8/1966;       
4. Giới tính: Nữ
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tị̣ch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện xin thủ tục xin gia nhậ̣p quốc tịch quốc gia khác
6. Nơi đăng ký khai sinh: Thôn Nội Linh, xã Ngô Quyền, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
7. Quê quán: Thôn Nội Linh, xã Ngô Quyền, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
8. Nơi đăng ký thường trú: Số 109, phố Hào Thành, khu 3 phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Nơi ở hiện nay: Như trên
9. Số Chứng minh nhân dân: 143005249
Ngày cấp: 20/02/2009           Cơ quan cấp: Công an tỉnh Hải Dương
10. Dân tộc: Kinh;               
11. Tôn giáo: Không
12. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh
- Học vị: Thạc sĩ kinh tế;            Học hàm: Không 
- Lý luận chính trị: Không;    - Ngoại ngữ: Không 
13. Nghề nghiệp hiện nay: Kinh doanh
14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác:
Chủ tịch - Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh Hải Dương
15. Nơi công tác: Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh Hải Dương
16. Ngày vào Đảng: Không
17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể:  
 - Tên tổ chức đoàn thể: Ban chấp hành Hội phụ nữ tỉnh Hải Dương
- Chức vụ : Ủy viên
- Tên tổ chức đoàn thể: Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Hải Dương
- Chức vụ:  Ủy viên 
18. Tình trạng sức khỏe: Tốt
19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: 
- Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2013
- Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương (nhiệm kỳ 2011 -2016)
- Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Tỉnh Hải Dương năm 2015
- Bằng khen Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Hải Dương năm 2016
- Bằng khen Phòng Thương Mại và Công Nghiệp Việt Nam năm 2015
- Cúp Bông Hồng Vàng Hội đồng Doanh Nhân Nữ Việt Nam năm 2013
- Bằng khen Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tỉnh Hải Dương năm 2018
20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích
21. Là đại biểu Quốc hội: Không
22. Là đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2016 – 2021

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Thời gianCông việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác
 (Chính quyền, Đảng, đoàn thể)
Từ tháng 02 năm 1989 
đến tháng 05 năm 1994
Làm  việc  tại Bệnh viện thị xã Hải Dương:  chức vụ nhân viên
Từ tháng 06 năm 1995 
đến tháng 01 năm 2002
Làm việc tại Hợp tác  xã in Đức Trường:  chức vụ quản Lý
Từ tháng 02 năm 2002 
đến tháng 04 năm 2011
Là Giám đốc Công ty  TNHH  In, đầu tư thương mại Đức Trường
Từ tháng 05 năm 2011
 đến tháng 04 năm 2016
 Là Giám đốc Công ty TNHH In, đầu tư thương mại Đức Trường; Phó Chủ tịch Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Hải Dương. Là đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ (2011- 2016), thành viên ban kinh tế ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương; Là ủy viên ban chấp hành hội phụ nữ tỉnh; Ủy viên Ủy Ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Hải Dương
Từ tháng 06 năm 2016 
đến tháng 01 năm 2021
 Là đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ (2016 - 2021); Là Ủy viên ban chấp hành Hội phụ nữ tỉnh Hải Dương;  Ủy viên Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Hải Dương;  Chủ tịch Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Hải Dương;  Chủ tịch Hội đồng thành viên Công ty TNHH  In, Đầu tư thương mại Đức Trường

Hải Dương, ngày  06 tháng 03 năm 2021
Đã ký
Lương Thu Hương

2. Ông Phạm Văn Mạnh

1. Họ và tên thường dùng:      PHẠM VĂN MẠNH
2. Họ và tên khai sinh:             PHẠM VĂN MẠNH
3. Ngày, tháng, năm sinh: 15/7/1979;           
4. Giới tính: Nam
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác
6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Thanh Lang, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
7. Quê quán:  Xã Thanh Lang, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
8. Nơi đăng ký thường trú: Số nhà 11, ngõ 22, phố Đàm Lộc, khu 6, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Nơi ở hiện nay:  Như trên
9. Số chứng minh nhân dân: 141847112
Ngày cấp: 23/12/2014          Cơ quan cấp: Công an tỉnh Hải Dương
10. Dân tộc: Kinh;               
11. Tôn giáo: Không
12. Trình độ:  
- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Công nghệ sinh học
- Học vị: Không;        Học hàm: Không
- Lý luận chính trị: Trung cấp  
- Ngoại ngữ: Không
13. Nghề nghiệp hiện nay: Viên chức
14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Tổng Thư ký Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Hải Dương
15. Nơi công tác: Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Hải Dương
16. Ngày vào Đảng: 02/9/2006
- Ngày chính thức: 02/9/2007; Số thẻ đảng viên: 08088821
- Chức vụ trong Đảng: Ủy viên Đảng đoàn, Chi ủy viên Chi bộ Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Hải Dương
- Ngày ra khỏi Đảng: Không
17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: 
- Tên tổ chức đoàn thể: Công đoàn Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Hải Dương
- Chức vụ: Công đoàn viên
18. Tình trạng sức khoẻ: Tốt
19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng:  Bằng khen UBND tỉnh Hải Dương (2018-2019); 2019; Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh (2018-2020).
20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích
21. Là đại biểu Quốc hội: Không
22. Là đại biểu Hội đồng nhân dân:  Không

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Thời gianCông việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác
(Chính quyền, Đảng, đoàn thể)
Từ ngày 01 tháng 4 năm 2004 
đến ngày 14 tháng 10 năm 2010
Chuyên viên Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh
Công việc: Theo dõi, triển khai các đề tài, dự án khoa học
Từ ngày 15 tháng 10 năm 2010 
đến ngày 29 tháng 12 năm 2014
Chức vụ: Phó Tổng Thư ký
Công việc: Theo dõi, triển khai các đề tài, dự án khoa học
Từ ngày 30 tháng 12 năm 2014 
đến tháng 12 năm 2016
Chức vụ: Phó Tổng Thư ký kiêm Trưởng Ban Khoa học công nghệ và Tư vấn phản biện
Công việc: Triển khai giải thưởng; hội thi; cuộc thi; hội thảo khoa học, tư vấn, phản biện
Từ tháng 01 năm 2017 
đến ngày 16 tháng 11 năm 2017
Chức vụ: Trưởng Ban Khoa học công nghệ và Tư vấn phản biện
Công việc: Triển khai giải thưởng; hội thi; cuộc thi; hội thảo khoa học; tư vấn, phản biện
Từ ngày 01/6/2017: Chi ủy viên Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh
Từ ngày 17 tháng 11 năm 2017 
đến nay
Chức vụ: Tổng Thư ký
Công việc: Làm công tác tổng hợp; chuẩn bị nội dung, kế hoạch, chương trình, đề án, báo cáo các kỳ họp Ban Thường vụ, Ban Chấp hành và các báo cáo với cơ quan cấp trên; là thư ký các cuộc họp Thường trực, Ban Thường vụ, Ban Chấp hành Liên hiệp Hội. Triển khai hội thảo khoa học; tư vấn, phản biện
- Từ 12/2017: Ủy viên Đảng đoàn Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh
- Chi ủy viên Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh

Hải Dương, ngày 10 tháng 3 năm 2021
Đã ký
Phạm Văn Mạnh

3. Ông Nguyễn Quang Phúc

1. Họ và tên thường dùng: NGUYỄN QUANG PHÚC

2. Họ và tên khai sinh: NGUYỄN QUANG PHÚC

3. Ngày, tháng, năm sinh: 27/10/1972           
4. Giới tính: Nam

5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác

6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Đức Chính, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương

7. Quê quán: Xã Đức Chính, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương

8. Nơi đăng ký thường trú: Số nhà 02, phố Vũ Thạnh, khu 14, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Nơi ở hiện nay:  Như trên

9. Căn cước công dân: 030072008888

Ngày cấp: 23/01/2021             Cơ quan cấp: Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội 

10. Dân tộc: Kinh

11. Tôn giáo: Không

12. Trình độ: 

- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Cao đẳng chuyên ngành sư phạm Toán - Lý; Chuyên ngành ngành Toán-Tin ứng dụng

- Học vị: Thạc sĩ Quản lý Khoa học và Công nghệ

- Lý luận chính trị: Cao cấp

- Ngoại ngữ: Không

13. Nghề nghiệp hiện nay: Cán bộ

14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy

15. Nơi công tác: Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy

16. Ngày vào Đảng 11/2/1996

- Ngày chính thức: 11/2/1997;      Số thẻ đảng viên: 08002393

- Chức vụ trong Đảng: Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy

- Ngày ra khỏi Đảng: Không 

17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể:

- Chủ tịch Hội Hữu nghị Việt - Lào tỉnh Hải Dương

- Chủ tịch danh dự Hội Khoa học Lịch sử tỉnh Hải Dương

18. Tình trạng sức khoẻ: Tốt

19. Các hình thức khen thưởng Nhà nước đã được trao tặng: Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2012, 2016

20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không

21. Là đại biểu Quốc hội khoá: Không

22. Là đại biểu Hội đồng nhân dân Khóa XV, nhiệm kỳ 2011 - 2016; khóa XVI,  nhiệm kỳ 2016 - 2021

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Thời gianCông việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác
(Chính quyền, Đảng, đoàn thể)
Từ tháng 9 năm 1993
 đến tháng 8 năm 1996
Giáo viên Trường THCS Cẩm Vũ, Cẩm Bình (Cẩm Giàng), Hải Hưng (Hải Dương)
Từ tháng 9 năm 1996
đến tháng 12 năm 1998
Giáo viên Trường phổ thông Năng khiếu Cẩm Bình (Cẩm Giàng), nay là Trường THCS Nguyễn Huệ, Cẩm Giàng, Hải Dương
Từ tháng 01 năm 1999
đến tháng 4 năm 2002
Thường vụ Huyện đoàn Cẩm Giàng, Hải Dương
Từ tháng 5 năm 2002
đến tháng 9 năm 2004
Cán bộ, Phó Ban, Trưởng Ban Tỉnh đoàn Hải Dương
Từ tháng 10 năm 2004
đến tháng 8 năm 2010
Phó Bí thư Tỉnh đoàn; Chủ tịch Hội Sinh viên; Chủ tịch Hội Liên hiệp thanh niên tỉnh Hải Dương
Từ tháng 9 năm 2010
đến tháng 3 năm 2012
Bí thư Tỉnh đoàn Hải Dương, Tỉnh ủy viên (tháng 10 năm 2010)
Từ tháng 4 năm 2012
đến tháng 8 năm 2015
Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Ninh Giang
Từ tháng 8 năm 2015
đến tháng 2 năm 2016
Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ tỉnh Hải Dương, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XVI (tháng 10 năm 2015)
Từ tháng 3 năm 2016
đến tháng 5 năm 2020
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XVI, Chủ tịch Ủy ban MTTQ tỉnh Hải Dương
Từ tháng 5 năm 2020
đến nay
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XVI, XVII, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hải Dương.

Hải Dương, ngày 10 tháng 3 năm 2021
Đã ký
Nguyễn Quang Phúc

4. Ông Nguyễn Ngọc Sẫm

1. Họ và tên thường dùng:       NGUYỄN NGỌC SẪM
2. Họ và tên khai sinh:              NGUYỄN NGỌC SẪM
3. Ngày, tháng, năm sinh: 20/9/1971;       
4. Giới tính: Nam
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác
6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Bình Lãng, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
7. Quê quán: Xã Bình Lãng, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
8. Nơi đăng ký thường trú: Số nhà 250, đường 391, khu An Nhân Đông, thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Nơi ở hiện nay: Như trên
9. Số Căn cước công dân: 030071008888
Ngày cấp:  23/01/2021       Cơ quan cấp: Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
10. Dân tộc: Kinh;     
11. Tôn giáo: Không
12. Trình độ: 
- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành quản lý đất đai; Cử nhân kế toán
- Học vị: Thạc sĩ quản lý đất đai;      Học hàm: Không
- Lý luận chính trị: Cao cấp:        - Ngoại ngữ: Anh trình độ C
13. Nghề nghiệp hiện nay: Cán bộ 
14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện.
15. Nơi công tác: Huyện ủy Tứ Kỳ
16.  Ngày vào Đảng: 19/5/1998
- Ngày chính thức: 19/5/1999;        Số thẻ đảng viên: 08012715
- Chức vụ trong Đảng: Bí thư Huyện ủy
- Ngày ra khỏi Đảng: Không
17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: 
- Tên tổ chức đoàn thể: Công đoàn Huyện ủy Tứ Kỳ
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Công đoàn viên 
18. Tình trạng sức khoẻ: Tốt
19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2014; Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở từ năm 2015 đến năm 2020
20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích
21. Là đại biểu Quốc hội khoá: Không
22. Là đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2016-2021;
Hội đồng nhân dân huyện Tứ Kỳ nhiệm kỳ 2011-2016 và 2016-2021

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Thời gianCông việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác 
(Chính quyền, Đảng, đoàn thể)
Từ tháng 02 năm 1995
 đến tháng 6 năm 1996
Làm việc tại Sở Địa chính tỉnh Hải Hưng (nay là Sở Tài nguyên và Môi trường Hải Dương)
Từ tháng 7 năm 1996
 đến tháng 5 năm 2004
Chuyên viên phòng Địa chính huyện Tứ Kỳ
Từ tháng 6 năm 2004
 đến tháng 8 năm 2009
 Phó trưởng  phòng Địa chính (từ tháng 6 năm 2004 đến tháng 12 năm 2005), phó trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tứ Kỳ (từ tháng 12 năm 2005 đến tháng  8 năm 2009); Phó chủ tịch Công đoàn UBND huyện 2005-2007; Phó Bí thư Chi bộ Phòng Nông nghiệp và PTNT 2005-2008; Giám đốc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện Tứ Kỳ từ tháng 4/2007; Đảng uỷ viên khối chính quyền từ tháng 01/2009; Bí thư chi bộ Phòng Tài nguyên và Môi trường từ tháng 01/2009; Được BCH Đảng bộ huyện bầu bổ sung là Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ huyện tháng 7/2009;
Từ tháng 9 năm 2009 
đến tháng 02 năm 2010
Huyện ủy viên, Ủy viên UBND huyện, Trưởng phòng Tài nguyên - Môi trường;
Từ tháng 3 năm 2010 
đến tháng 7 năm 2010
Huyện uỷ viên, uỷ viên BTV Đảng ủy khối Chính quyền; uỷ viên UBND huyện, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường
Từ tháng 8 năm 2010
đến tháng 3 năm 2011
Huyện ủy viên, Phó Bí thư Đảng uỷ khối Chính quyền, Ủy viên UBND huyện, Trưởng phòng Tài nguyên - Môi trường
Từ tháng 4 năm 2011 
đến ngày 05 tháng 8 năm 2014
Huyện ủy viên, Phó Bí thư Đảng uỷ khối Chính quyền, Phó chủ tịch UBND huyện
Từ ngày 06 tháng 8 năm 2014 
đến ngày 19 tháng 10 năm 2014
Ủy viên Ban thường vụ huyện ủy, PBT đảng ủy Khối CQ, Phó Chủ tịch UBND huyện
Từ ngày 20 tháng 10 năm 2014
 đến ngày 02 tháng 8 năm 2020
Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện
Từ ngày 03 tháng 8 năm 2020 
đến ngày 20 tháng 12 năm 2020
Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện, Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh Hải Dương
Từ ngày 21 tháng 12 năm 2020 đến nayỦy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Hải Dương, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện

Hải Dương, ngày 8  tháng 3 năm 2021
Đã ký
Nguyễn Ngọc Sẫm

5. Bà Phạm Thị Suốt

1. Họ và tên thường dùng:      PHẠM THỊ SUỐT
2. Họ và tên khai sinh:             PHẠM THỊ SUỐT
3. Ngày, tháng, năm sinh: 28/8/1967;           
4. Giới tính: Nữ
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác
6. Nơi đăng ký khai sinh: Phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
7. Quê quán: Khu 7, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
8. Nơi đăng ký thường trú: Số nhà 16/12 phố Canh Nông II, khu 8, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Nơi ở hiện nay: Như trên
9. Số Căn cước công dân:  030167004188
Ngày cấp: 07/10/2019       Cơ quan cấp: Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
10. Dân tộc: Kinh;     
11. Tôn giáo: Không
12. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Công nhân kỹ thuật
- Học vị: Không;             Học hàm: Không 
- Lý luận chính trị: Không 
- Ngoại ngữ: Anh trình độ B
13. Nghề nghiệp hiện nay: Kỹ thuật viên Công ty TNHH In, đầu tư thương mại Đức Trường
14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Phó phòng kỹ thuật Công ty TNHH In, đầu tư thương mại Đức Trường
15. Nơi công tác: Công ty TNHH In, đầu tư thương mại Đức Trường
16. Ngày vào Đảng: Không
17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: Là đoàn viên công đoàn Công ty; Thành viên Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh Hải Dương
18. Tình trạng sức khỏe: Tốt
19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Không
20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích
21. Là đại biểu Quốc hội: Không
22. Là đại biểu Hội đồng nhân dân: Không

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Thời gianCông việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác 
(Chính quyền, Đảng, đoàn thể)
Từ tháng 10 năm 1990
 đến tháng 12 năm 2001
  Công tác tại Hợp tác xã in Đức Trường
  Kỹ thuật viên
Từ tháng 0 1 năm 2002 
đến tháng 12 năm 2012
  Công tác tại: Công ty TNHH In, đầu tư thương mại Đức Trường
  Kỹ thuật viên
Từ tháng 01 năm 2013
 đến tháng 02 năm 2021
  Công tác tại: Công ty TNHH In, đầu tư thương mại Đức Trường
  Chức vụ: Phó phòng kỹ thuật
   Thành viên Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh Hải Dương

Hải Dương, ngày 11  tháng  03  năm 2021
Đã ký
Phạm Thị Suốt

6. Ông Nguyễn Văn Thông

1. Họ và tên thường dùng:      NGUYỄN VĂN THÔNG
2. Họ và tên khai sinh:             NGUYỄN VĂN THÔNG
3. Ngày, tháng, năm sinh: 01/11/1964;           
4. Giới tính: Nam
5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác
6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Ngọc Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
7. Quê quán: Đội 13, khu dân cư 391, thôn Phạm Xá, xã Ngọc Sơn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
8. Nơi đăng ký thường trú: Đội 13, khu dân cư 391, thôn Phạm Xá, xã Ngọc Sơn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Nơi ở hiện nay: Như trên
9. Số Căn cước công dân: 030064000156
Ngày cấp: 27/8/2015      Cơ quan cấp: Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư
10. Dân tộc: Kinh;         
11. Tôn giáo: Không
12. Trình độ: 
- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Cử nhân Văn Khoa, Trường Đại học Sư phạm I Hà Nội
- Học vị: Không       Học hàm: Không
- Lý luận chính trị: Cao cấp Lý luận chính trị;   - Ngoại ngữ: Anh trình độ B
13. Nghề nghiệp hiện nay: Công chức
14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Chủ tịch Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Hải Dương
15. Nơi công tác: Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Hải Dương
16. Ngày vào Đảng:  06/01/1994
- Ngày chính thức: 06/01/1995             Số thẻ đảng viên: 08000060
- Chức vụ trong Đảng: Bí thư Đảng Đoàn, Bí thư Chi bộ cơ quan
- Ngày ra khỏi Đảng: Không
17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể:
 - Tên tổ chức đoàn thể: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Hải Dương và Hội Khuyến học tỉnh Hải Dương
- Chức vụ: Ủy viên
18. Tình trạng sức khoẻ: Tốt
19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Huy chương Vì thế hệ trẻ năm 2000; Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2013
20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích
21. Là đại biểu Quốc hội: Không
22. Là đại biểu Hội đồng nhân dân huyện Tứ Kỳ khóa XVI, nhiệm kỳ 1999-2004

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Thời gianChức danh, chức vụ, đơn vị công tác 
(Đảng, Chính quyền, đoàn thể)
Từ tháng 01 năm 1990
 đến tháng 6 năm 1992
Giáo viên Trường THPT- Vừa học vừa làm Lê Lợi; Trường THCS Tân Tiến, huyện Tứ Lộc, tỉnh Hải Dương
Từ tháng 7 năm 1992
 đến tháng 3 năm 1996
Ủy viên BTV huyện Đoàn; Cán bộ chuyên trách cơ quan huyện Đoàn Tứ Lộc, tỉnh Hải Dương
Từ tháng 4 năm 1996 
đến tháng 10 năm 1996
Ủy viên BTV huyện Đoàn; Cán bộ chuyên trách cơ quan huyện Đoàn Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Từ tháng 11 năm 1996
 đến tháng 10 năm 1997
Phó Bí thư huyện Đoàn Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Từ tháng 11 năm 1997 
đến tháng 6 năm 1999
Uỷ viên BCH tỉnh Đoàn; Bí thư huyện Đoàn Tứ Kỳ; Phái viên huyện uỷ Tứ Kỳ; Đại biểu HĐND huyện khoá XVI; Phó chủ tịch Công đoàn khối Dân Đảng huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Từ tháng 7 năm 1999 
đến tháng 5 năm 2002
Ủy viên BCH tỉnh Đoàn; Huyện Ủy viên, Bí thư huyện Đoàn Tứ Kỳ; Chủ tịch Hội LHTN huyện; Thư ký HĐND, Phó Ban Pháp chế HĐND huyện khoá XVI; Phó Chủ tịch Công đoàn khối Dân Đảng huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Từ tháng 6 năm 2002
 đến tháng 8 năm 2004
Phó trưởng Phòng khoa giáo, Bí thư chi bộ Khoa giáo Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ Hải Dương
Từ tháng 9 năm 2004 
đến tháng 7 năm 2010
Chuyên viên chính; Đảng uỷ viên; Trưởng phòng, Bí thư chi bộ Khoa giáo Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hải Dương
Từ tháng 8 năm 2010 
đến tháng 02 năm 2019
Chuyên viên chính; Trưởng phòng Khoa giáo; Phó trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ; Phó bí thư, Bí thư Đảng bộ Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ Hải Dương
Từ tháng 3 năm 2019 đến nayUỷ viên Hội đồng Trung ương Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Bí thư Đảng Đoàn, Bí thư Chi bộ cơ quan, Chủ tịch Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Hải Dương

Hải Dương, ngày 08  tháng 3 năm 2021
Đã ký
Nguyễn Văn Thông

7. Ông Đinh Văn Truy

1. Họ và tên thường dùng:  ĐINH VĂN TRUY

2. Họ và tên khai sinh:  ĐINH VĂN TRUY

3. Ngày, tháng, năm sinh: 29/7/1958               
4. Giới tính: Nam

5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác 

6. Nơi đăng ký khai sinh:  Xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương

7. Quê quán: Xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương

8. Nơi đăng ký thường trú:  Số nhà 105 An Dương Vương, khu 14, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Nơi ở hiện nay: Số nhà 2, Trần Sùng Dĩnh, khu 14, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.

9. Số Căn cước công dân:  030058003340

Ngày cấp: 08/5/2018        Cơ quan cấp: Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về dân cư
10. Dân tộc:  Kinh           
11. Tôn giáo:   Không

12. Trình độ:

- Giáo dục phổ thông: 10/10 phổ thông

- Chuyên môn, nghiệp vụ:  Đại học Quân sự - sĩ quan chỉ huy

- Học vị: Không                       Học hàm: Không

- Lý luận chính trị: Cao cấp 

- Ngoại ngữ: Không

13. Nghề nghiệp hiện nay: Cán bộ

14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh tỉnh Hải Dương

15. Nơi công tác: Hội Cựu chiến binh tỉnh Hải Dương

16. Ngày vào Đảng: 04/01/1979 

- Ngày chính thức: 04/7/1980 ;        Số thẻ đảng viên: 08012586

- Chức vụ trong Đảng: Ủy viên Đảng đoàn

- Ngày ra khỏi Đảng: Không

17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: 

- Tên tổ chức đoàn thể: Không

- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Không

18. Tình trạng sức khỏe: Loại 2

19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Huân chương chiến công hạng nhất năm 2005; Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng nhì năm 2017; Huân chương chiến sĩ vẻ vang hạng 1,2,3 năm 2004; Huy chương Quân kỳ quyết thắng năm 2011; Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ năm 2014

20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích

21. Là đại biểu Quốc hội: Không

22. Là đại biểu Hội đồng nhân dân huyện Tứ Kỳ,  nhiệm kỳ 2000-2005.

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Thời gianCông việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác
(Chính quyền, Đảng, đoàn thể)
Từ tháng 11 năm 1976
đến tháng 3 năm 1979
Binh nhì, binh nhất, hạ sỹ, chiến sỹ bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ninh.
Từ tháng 04 năm 1979
đến tháng 7 năm 1979
Hạ sỹ học viên Trường Văn hóa Bộ đội Biên phòng
Từ tháng 8 năm 1979
đến tháng 8 năm 1982
Trung sỹ, Thượng sỹ học viên Trường sỹ quan lục quân 1.
Từ tháng 9 năm 1982
đến tháng 10 năm 1984
Trung úy, Thượng úy, Trung đội trưởng Đại đội 8, Tiểu đoàn 3, Trường Sỹ quan lục quân 1
Từ tháng 11 năm 1984
đến tháng 6 năm 1985
Thượng úy, Phó Đại đội trưởng Đại đội 8, Tiểu đoàn 3/e781 Sư đoàn 242/ Đặc khu Quảng Ninh. Chi ủy viên
Từ tháng 7 năm 1985
đến tháng 7 năm 1988
Thượng úy, Đại úy, Phó đại đội trưởng Đại đội 8 Tiểu đoàn 3 Trường sỹ quan Lục quân 1. Chi ủy viên
Từ tháng 8 năm 1988
đến tháng 7 năm 1989
Đại úy, Trợ lý phòng hậu cần, Trường sỹ quan Lục quân 1- Học viên đào tạo giáo viên Trường sỹ quan lục quân 1.
Từ tháng 8 năm 1989
đến tháng 4 năm 1990
Đại úy - giáo viên Trường Quân sự tỉnh Hải Hưng, Quân khu 3.
Từ tháng 5 năm 1990
đến tháng 9 năm 1992
Đại úy- Thiếu tá - Trợ lý tác huấn Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hải Hưng - Quân khu 3.
Từ tháng 10 năm 1992
đến tháng 10 năm 1994
Thiếu tá - Phó Chỉ huy trưởng, Tham mưu trưởng Ban Chỉ huy quân sự huyện Cẩm Bình.
Từ tháng 11 năm 1994
đến tháng 3 năm 1996
Thiếu tá- Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự huyện Tứ Lộc - Đảng ủy viên.
Từ tháng 4 năm 1996
đến tháng 01 năm 1997
Thiếu tá- Trung tá, Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự huyện Tứ Kỳ - Huyện ủy viên
Từ tháng 02 năm 1997
đến tháng 8 năm 1997
Trung tá, Học viên đào tạo tại Học Viện Lục quân Bộ Quốc phòng
Từ tháng 9 năm 1997
đến tháng 8 năm 1999
Trung tá, Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự huyện Tứ Kỳ - Huyện ủy viên
Từ tháng 9 năm 1999
đến tháng 8 năm 2000
Trung tá, Học viên đào tạo tại Học Viện Lục quân Bộ Quốc phòng
Từ tháng 9 năm 2000
đến tháng 8 năm 2004
Trung tá, Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự huyện Tứ Kỳ - Thường vụ Huyện ủy
Từ tháng 9 năm 2004
đến tháng 11 năm 2007
Phó tham mưu trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hải Dương. Đảng ủy viên quân sự tỉnh.
Từ tháng 12 năm 2007
đến tháng 02 năm 2008
Phó Chỉ huy trưởng-Tham mưu trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hải Dương. Thường vụ Đảng ủy quân sự tỉnh. Bí thư Đảng bộ Phòng tham mưu.
Từ tháng 03 năm 2008
đến tháng 8 năm 2008
Thượng tá-Học viện đào tạo sỹ quan chỉ huy tham mưu cao cấp Học viện quốc phòng
Từ tháng 9 năm 2008
đến tháng 9 năm 2012
Đại tá, Phó Chỉ huy trưởng, Tham mưu trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hải Dương. Thường vụ Đảng ủy quân sự tỉnh, Bí thư Đảng bộ Phòng tham mưu.
Từ tháng 10 năm 2012
đến tháng 3 năm 2015
Đại tá - Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hải Dương. Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Bí thư Đảng ủy quân sự tỉnh
Từ tháng 4 năm 2015
đến tháng 5 năm 2017
Nghỉ hưu theo chế độ tại khu 14, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Từ tháng 6 năm 2017
đến nay
Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh tỉnh, Ủy viên Đảng đoàn Hội Cựu chiến binh tỉnh

Hải Dương, ngày 12 tháng  03 năm 2021
Đã ký
Đinh Văn Truy

8. Ông Nguyễn Thái Tương

1. Họ và tên thường dùng: NGUYỄN THÁI TƯƠNG

2. Họ và tên khai sinh: NGUYỄN THÁI TƯƠNG

3. Ngày, tháng, năm sinh: 01/01/1957             
4. Giới tính: Nam

5. Quốc tịch: Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác

6. Nơi đăng ký khai sinh: Phường Đồng Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương

7. Quê quán: Phường Đồng Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương

8. Nơi đăng ký thường trú: Số nhà 22, ngõ 71, đường Phạm Văn Đồng, Khu 12, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương

9. Nơi ở hiện nay:  Như trên 

10. Căn cước công dân số: 030057000179; Ngày cấp 11/8/2015; Cơ quan cấp: Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về dân cư

11. Dân tộc: Kinh        Tôn giáo: Không

12. Trình độ:

- Giáo dục phổ thông: 12/12 bổ túc

- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành xây dựng Đảng và quản lý Nhà nước.

- Học vị: Không                           Học hàm: Không

- Lý luận chính trị: Cử nhân 

- Ngoại ngữ: Không

13. Nghề nghiệp hiện nay: Cán bộ

- Đơn vị công tác:  Hội Cựu chiến binh tỉnh Hải Dương

14. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Trưởng Ban Tổ chức - Kiểm tra

15. Nơi công tác: Hội Cựu chiến binh tỉnh Hải Dương

16. Ngày vào Đảng: 22/8/1979

- Ngày chính thức: 22/02/1981 

- Số thẻ đảng viên: 77024546

- Chức vụ trong Đảng: Không

- Ngày ra khỏi Đảng: Không

17. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể:

- Tên tổ chức đoàn thể: Không

- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Không

18. Tình trạng sức khỏe: Thương binh hạng 3/4 (44%).

19. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Huân chương Chiến công hạng Nhất năm 2004  

20. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích

21. Là đại biểu Quốc hội: Không

22. Là đại biểu Hội đồng nhân dân: Không

TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Thời gianCông việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác
(Chính quyền, Đảng, đoàn thể)
Từ tháng 6 năm 1977
đến tháng  11 năm 1977
Binh nhì, binh nhất; Chiến sỹ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 2, Sư đoàn 3 sao vàng.
Từ tháng 12 năm 1977
đến tháng 8 năm 1978
Hạ sỹ, trung sỹ; Chiến sỹ, Tiểu đội trưởng; Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, QĐ3 tham gia chiến đấu bảo vệ biên giới Tây Nam.
Từ tháng 9 năm 1978
đến tháng 3 năm 1979
Trung sỹ; Trung đội trưởng; Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, QĐ3, tham gia chiến đấu bảo vệ biên giới Tây Nam
Từ tháng 4 năm 1979
đến tháng 8 năm 1979
Chuẩn úy; Trung đội trưởng; Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, QĐ3, tham gia chiến đấu bảo vệ biên giới Tây Nam và làm nhiệm vụ Quốc tế ở Campuchia, Đảng viên
Từ tháng 9 năm 1979
đến tháng 12 năm 1980
Chuẩn úy; Trung đội trưởng; Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3; đảng viên.
Từ tháng 01 năm 1981
đến tháng 11 năm 1981
Chuẩn úy; Học viên Trường Quân chính, QĐ 3; Đảng viên.
Từ tháng 12 năm 1981
đến tháng 02 năm 1989
Thiếu úy, trung úy, thượng úy, đại úy; Phó chính trị, Đại đội trưởng, các Đại đội 9,11, 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66; Phó Chính trị các Đại đội 14, 15, Trung đoàn 66, F10, QĐ 3. Bí thư Chi bộ.
Từ tháng 3 năm 1989
đến tháng 9 năm 1989
Đại úy; Học viên Trường Quân chính QĐ3; Đảng viên.
Từ tháng 10 năm 1989
đến tháng 02 năm 1991
Đại úy, Phó Chính trị Đại đội 14, 15, Trung đoàn 66, F10, QĐ 3; Bí thư Chi bộ.
Từ tháng 3 năm 1991
đến tháng 5 năm 1994
Đại úy, Thiếu tá; Phó Chính trị Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 10, QĐ3; Bí thư Chi bộ 2 cấp.
Từ tháng 6 năm 1994
đến tháng 02 năm 1998
Thiếu tá; Trợ lý chính sách, Sư đoàn 10, QĐ 3, Đảng viên.
Từ tháng 3 năm 1998
đến tháng 9 năm 1998
Thiếu tá; Trợ lý Ban Chính sách, Cục Chính trị Quân đoàn 3; Đảng viên.
Từ tháng 10 năm 1998
đến tháng 11 năm 1999
Trung tá; Trợ lý Ban Chính sách, Cục Chính trị. Quân đoàn 3; Đảng viên.
Từ tháng 12 năm 1999
đến tháng 11 năm 2000
Học Viên, Học viện Chính trị Quân sự
Từ tháng 12 năm 2000
đến tháng 9 năm 2002
Trung tá; Trợ lý Chính sách, Ban Chính sách, Cục Chính trị, QĐ 3; Đảng viên.
Từ tháng 10 năm 2002
đến tháng 07 năm 2007
Trung tá, Thượng tá; Trưởng Ban Chính sách QĐ 3; Phó Bí thư Chi bộ cơ quan Cán bộ- Chính sách
Từ tháng 8 năm 2007
đến tháng 3 năm 2014
Đại tá; Trưởng ban Chính sách, QĐ 3; Phó Bí thư Chi bộ cơ quan Cán bộ- Chính sách
Từ tháng 4 năm 2014
đến tháng 01 năm 2015
Đại tá nâng lương lần 1; Nghỉ chuẩn bị hưu; Đảng viên.
Từ tháng 02 năm 2015
đến tháng 3 năm 2018
Vào Hội Cựu chiến binh, Chi hội khu 12, phường Thanh Bình.
Từ tháng 4 năm 2018
đến tháng 03 năm 2020
Cán bộ Ban Tổ chức- Kiểm tra, Hội CCB tỉnh, Đảng viên.
Từ tháng 4 năm 2020 đến nayTrưởng ban Tổ chức - Kiểm tra, Hội CCB tỉnh Hải Dương, Đảng viên.


Hải Dương, ngày 11 tháng 3 năm 2021

Đã ký
Nguyễn Thái Tương

(0) Bình luận
Nổi bật
    Tin mới nhất
    Tiểu sử tóm tắt của ứng cử viên đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026 ở đơn vị bầu cử số 8